爆破手 bàopò shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【bạo phá thủ】

Đọc nhanh: 爆破手 (bạo phá thủ). Ý nghĩa là: biệt động; đặc công, công binh.

Ý Nghĩa của "爆破手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爆破手 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biệt động; đặc công

使用爆炸药包的土兵

✪ 2. công binh

执行爆炸任务者如从事以炸药进行爆炸工作的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爆破手

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 擦破 cāpò 了 le 皮 pí

    - Tay của tôi chà sứt cả da rồi.

  • volume volume

    - 一 yī 失手 shīshǒu 把 bǎ 碗 wǎn 摔破 shuāipò 了 le

    - lỡ tay làm vỡ chén.

  • volume volume

    - 爆破 bàopò 大王 dàiwáng

    - vua đánh mìn; vua đánh bọc phá

  • volume volume

    - 爆破 bàopò 敌人 dírén 的 de 碉堡 diāobǎo

    - phá sập lô-cốt địch

  • volume volume

    - 定向 dìngxiàng 爆破 bàopò

    - vụ nổ do đặt bom định hướng.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 疫情 yìqíng 爆发 bàofā , 防止 fángzhǐ 传染病 chuánrǎnbìng 传播 chuánbō 的 de 最好 zuìhǎo 方式 fāngshì 是 shì 每天 měitiān 洗手 xǐshǒu

    - Do dịch bệnh bùng phát, cách tốt nhất để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm là rửa tay hàng ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 笨拙 bènzhuō 的 de 孩子 háizi , 经常 jīngcháng 笨手笨脚 bènshǒubènjiǎo 地 dì 把 bǎ 东西 dōngxī 摔破 shuāipò

    - Anh ta là một đứa trẻ vụng về, thường xuyên vụng tay vụng chân làm vỡ đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 好 hǎo 想 xiǎng 与 yǔ 他 tā 携手 xiéshǒu 从 cóng 天光 tiānguāng 乍破 zhàpò 走到 zǒudào 暮 mù 雪白 xuěbái 头 tóu

    - cô ấy rất muốn năm tay anh ấy, từ thanh xuân đến lúc đầu bạc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao