撇大条 piē dà tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【phiết đại điều】

Đọc nhanh: 撇大条 (phiết đại điều). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) để lấy đi.

Ý Nghĩa của "撇大条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撇大条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) để lấy đi

(slang) to take a dump

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撇大条

  • volume volume

    - 条条大路通罗马 tiáotiáodàlùtōngluómǎ

    - Đường nào cũng đến La Mã.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 次要 cìyào 矿山 kuàngshān 甬道 yǒngdào 矿井 kuàngjǐng 中 zhōng 连接 liánjiē 两条 liǎngtiáo 大 dà 隧道 suìdào 的 de 小巷 xiǎoxiàng 道 dào

    - Đường hẻm nhỏ này nối liền hai đường hầm lớn trong mỏ đường hầm mỏ phụ.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 两座 liǎngzuò 大山 dàshān 夹 jiā 着 zhe 一条 yītiáo 小沟 xiǎogōu

    - hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.

  • volume volume

    - 大堤 dàdī 上 shàng 的 de 灯笼 dēnglóng 火把 huǒbǎ 像 xiàng 一条 yītiáo 火龙 huǒlóng

    - đèn đuốc trên đê lớn như một con rồng lửa.

  • volume volume

    - 起源于 qǐyuányú 经济 jīngjì 大 dà 萧条 xiāotiáo 时期 shíqī

    - Từ cuộc Đại suy thoái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很快 hěnkuài 就 jiù 来到 láidào 一条 yītiáo 很 hěn 宽 kuān 、 很 hěn 吵杂 chǎozá , 各种 gèzhǒng 车辆 chēliàng 来往 láiwǎng 行驶 xíngshǐ 的 de 大马路 dàmǎlù 上 shàng

    - Chúng tôi nhanh chóng đến một con đường rộng, ồn ào, với các loại phương tiện đang lưu thông qua lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Piē , Piě
    • Âm hán việt: Phiết
    • Nét bút:一丨一丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBK (手火月大)
    • Bảng mã:U+6487
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao