摘牌 zhāipái
volume volume

Từ hán việt: 【trích bài】

Đọc nhanh: 摘牌 (trích bài). Ý nghĩa là: (thể thao) để chấp nhận một cầu thủ trong danh sách chuyển nhượng từ một câu lạc bộ khác, để xóa (một chứng khoán được giao dịch).

Ý Nghĩa của "摘牌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摘牌 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (thể thao) để chấp nhận một cầu thủ trong danh sách chuyển nhượng từ một câu lạc bộ khác

(sports) to accept a transfer-listed player from another club

✪ 2. để xóa (một chứng khoán được giao dịch)

to delist (a traded security)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摘牌

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 摘 zhāi 到 dào 奖牌 jiǎngpái

    - Tiểu Minh đạt được huy chương.

  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 买 mǎi 名牌 míngpái 儿车 érchē

    - Mua xe nhãn hiệu nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 认识 rènshí 牌子 páizi 上 shàng 的 de 外文 wàiwén

    - Anh ta không hiểu tiếng nước ngoài trên bảng hiệu.

  • volume volume

    - 买不起 mǎibuqǐ 奢侈品 shēchǐpǐn , 我 wǒ 还 hái 念 niàn 不 bù 对 duì 这些 zhèxiē 品牌 pǐnpái 名 míng 吗 ma ?

    - Mua không nổi hàng xa xỉ, tôi chẳng nhẽ còn không đọc đúng tên của mấy thương hiệu này sao?

  • volume volume

    - 雷军 léijūn 创造 chuàngzào 的 de 牌子 páizi 是 shì 小米 xiǎomǐ

    - Thương hiệu do Lôi Quân tạo ra là Xiaomi.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这么 zhème 多 duō 老年人 lǎoniánrén 看 kàn 《 读者文摘 dúzhěwénzhāi 》

    - Tại sao nhiều người già đọc Reader's Digest?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Zhāi , Zhé
    • Âm hán việt: Trích
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYCB (手卜金月)
    • Bảng mã:U+6458
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao