搬楦头 bān xuàn tóu
volume volume

Từ hán việt: 【ban tuyên đầu】

Đọc nhanh: 搬楦头 (ban tuyên đầu). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) để phơi bày những bí mật đáng xấu hổ (cũ), (văn học) to move the shoes on shoe tree (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "搬楦头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搬楦头 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) để phơi bày những bí mật đáng xấu hổ (cũ)

fig. to expose shameful secrets (old)

✪ 2. (văn học) to move the shoes on shoe tree (thành ngữ)

lit. to move the shoes on the shoe tree (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搬楦头

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扑 pū 进水 jìnshuǐ 里 lǐ

    - té nhào xuống nước; đâm đầu xuống nước.

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 倒行逆施 dǎoxíngnìshī , 到头来 dàotóulái 只能 zhǐnéng 搬起 bānqǐ 石头砸 shítouzá 自己 zìjǐ 的 de 脚 jiǎo

    - làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 虽 suī 竭尽全力 jiéjìnquánlì , 但 dàn 仍然 réngrán 未能 wèinéng 将 jiāng 那 nà 石头 shítou 搬起来 bānqǐlai

    - Dù anh ta đã cố gắng hết sức nhưng vẫn không thể di chuyển được viên đá đó.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 真 zhēn 重 zhòng , 我们 wǒmen 俩 liǎ 使 shǐ 足 zú 了 le 劲儿 jìner 才 cái 把 bǎ 它 tā 搬开 bānkāi

    - tảng đá này nặng thật, hai đứa chúng tôi gắng hết sức mới khiêng nổi.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban , Bàn
    • Nét bút:一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHYE (手竹卜水)
    • Bảng mã:U+642C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 楦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Xuàn
    • Âm hán việt: Huyên , Tuyên
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMM (木十一一)
    • Bảng mã:U+6966
    • Tần suất sử dụng:Thấp