搜身 sōushēn
volume volume

Từ hán việt: 【sưu thân】

Đọc nhanh: 搜身 (sưu thân). Ý nghĩa là: soát người; lục soát người; kiểm tra người.

Ý Nghĩa của "搜身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搜身 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. soát người; lục soát người; kiểm tra người

搜查身上有无夹带

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搜身

  • volume volume

    - 鹿茸 lùrōng 是 shì 滋补 zībǔ 身体 shēntǐ 的 de 药品 yàopǐn

    - nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 要 yào 言教 yánjiào , 更要 gèngyào 身教 shēnjiào

    - không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 班 bān , 我 wǒ 去 qù 健身房 jiànshēnfáng

    - Sau khi tan làm, tôi đi đến phòng tập gym.

  • volume volume

    - 上半身 shàngbànshēn 由于 yóuyú 高温 gāowēn

    - Phần trên cơ thể đang phân hủy nặng

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 是 shì 劲 jìn

    - sức mạnh toàn thân

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 搜查 sōuchá 能力 nénglì 堪比 kānbǐ 《 龙纹 lóngwén 身 shēn 少女 shàonǚ 》 的 de 女主角 nǚzhǔjué 啊 a

    - Cô ấy giống như cô gái có hình xăm rồng.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 的 de 身长 shēncháng 要放 yàofàng 一寸 yīcùn

    - chiều dài áo cần nới thêm một tấc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Sōu
    • Âm hán việt: Sưu , Sảo , Tiêu
    • Nét bút:一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHXE (手竹重水)
    • Bảng mã:U+641C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao