本身 běnshēn
volume volume

Từ hán việt: 【bổn thân】

Đọc nhanh: 本身 (bổn thân). Ý nghĩa là: bản thân; chính nó (thường chỉ tập đoàn, đơn vị, sự vật). Ví dụ : - 他本身很聪明。 Bản thân anh ấy rất thông minh.. - 事情本身很简单。 Bản thân sự việc rất đơn giản.. - 书本身很有趣。 Bản thân quyển sách rất thú vị.

Ý Nghĩa của "本身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

本身 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản thân; chính nó (thường chỉ tập đoàn, đơn vị, sự vật)

自己 (多指集团、单位和事物)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 本身 běnshēn 很 hěn 聪明 cōngming

    - Bản thân anh ấy rất thông minh.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 本身 běnshēn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bản thân sự việc rất đơn giản.

  • volume volume

    - 书 shū 本身 běnshēn 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Bản thân quyển sách rất thú vị.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本身

  • volume volume

    - 资本主义 zīběnzhǔyì 制度 zhìdù 本身 běnshēn 带来 dàilái 的 de 经济危机 jīngjìwēijī 是 shì 无法 wúfǎ 解脱 jiětuō 的 de

    - bản thân chế độ tư bản chủ nghĩa đã mang đến những nguy cơ không lối thoát cho nền kinh tế.

  • volume volume

    - 该药 gāiyào 本身 běnshēn 并 bìng 无害 wúhài 处 chù 但 dàn 与 yǔ 酒类 jiǔlèi 同服 tóngfú 则 zé 有 yǒu 危险 wēixiǎn

    - Thuốc này không gây hại khi dùng một mình, nhưng nếu dùng cùng với rượu có thể gây nguy hiểm.

  • volume volume

    - 数据 shùjù 本身 běnshēn 并 bìng 不能 bùnéng 说明 shuōmíng 一切 yīqiè

    - Số liệu không thể chứng tỏ được tất cả.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 书 shū 本身 běnshēn 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Bản thân quyển sách rất thú vị.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 本身 běnshēn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bản thân sự việc rất đơn giản.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 小说 xiǎoshuō 的 de 主人公 zhǔréngōng 正是 zhèngshì 作者 zuòzhě 自己 zìjǐ 的 de 化身 huàshēn

    - nhân vật chính trong bộ tiểu thuyết này chính là hoá thân của tác giả.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao