保身 bǎoshēn
volume volume

Từ hán việt: 【bảo thân】

Đọc nhanh: 保身 (bảo thân). Ý nghĩa là: thoát thân; giữ mình. Ví dụ : - 明哲保身 sáng suốt giữ mình

Ý Nghĩa của "保身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保身 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thoát thân; giữ mình

保全自己

Ví dụ:
  • volume volume

    - 明哲保身 míngzhébǎoshēn

    - sáng suốt giữ mình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保身

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 是 shì 救命稻草 jiùmìngdàocǎo 吗 ma 我 wǒ 还 hái 自身难保 zìshēnnánbǎo 呢 ne

    - Cậu cho rằng tôi là cọng rơm cứu mạng của cậu sao? Đến bản thân tôi cũng khó bảo vệ bản thân mình.

  • volume volume

    - 椰汁 yēzhī 有助于 yǒuzhùyú 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 水分 shuǐfèn

    - Nước dừa giúp duy trì độ ẩm cho cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 第一 dìyī 反应 fǎnyìng 是 shì 保护 bǎohù 身边 shēnbiān 的 de 人 rén

    - Phản ứng đầu tiên của anh ấy là bảo vệ những người xung quanh.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 仍然 réngrán 保留 bǎoliú 着 zhe 某些 mǒuxiē 农民 nóngmín 的 de 淳厚 chúnhòu 朴实 pǔshí 的 de 特质 tèzhì

    - trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.

  • volume volume

    - 她 tā 打算 dǎsuàn 投保 tóubǎo 人身险 rénshēnxiǎn

    - Cô ấy dự định mua bảo hiểm nhân thọ.

  • volume volume

    - 做 zuò 瑜伽 yújiā 的 de 时候 shíhou 要 yào 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 平衡 pínghéng

    - Khi tập Yoga phải giữ cơ thể thăng bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 靠 kào 踩水 cǎishuǐ 来 lái 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 不向 bùxiàng 下沉 xiàchén

    - Anh ta bơi đứng để giữ cho cơ thể không bị chìm.

  • - 她 tā 每周 měizhōu 都 dōu 参加 cānjiā 运动 yùndòng 活动 huódòng , 保持 bǎochí 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Cô ấy tham gia các hoạt động thể thao mỗi tuần để giữ gìn sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao