搅拌机 jiǎobànjī
volume volume

Từ hán việt: 【giảo bạn cơ】

Đọc nhanh: 搅拌机 (giảo bạn cơ). Ý nghĩa là: Máy xay sinh tố; máy trộn vữa; máy trộn, Máy đánh trứng.

Ý Nghĩa của "搅拌机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Máy xay sinh tố; máy trộn vữa; máy trộn

搅拌材料用的机器,一般指建筑工程上搅拌混凝土的机器

✪ 1. Máy đánh trứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搅拌机

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碗 wǎn 里 lǐ 搅拌 jiǎobàn 汤 tāng

    - Anh ấy đang khuấy súp trong bát.

  • volume volume

    - 搅拌 jiǎobàn 混凝土 hùnníngtǔ

    - trộn bê-tông.

  • volume volume

    - 请 qǐng 均匀 jūnyún 地 dì 搅拌 jiǎobàn 混合物 hùnhéwù

    - Xin hãy trộn đều hỗn hợp.

  • volume volume

    - 蔬菜 shūcài 和 hé 肉 ròu 一起 yìqǐ 搅拌 jiǎobàn

    - Rau và thịt trộn chung với nhau.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 搅拌 jiǎobàn 水泥 shuǐní

    - Công nhân đang trộn xi măng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 勺子 sháozi 搅拌 jiǎobàn 了 le 一下 yīxià 咖啡 kāfēi

    - Anh ta khuấy cà phê bằng thìa.

  • volume volume

    - 确保 quèbǎo 混合物 hùnhéwù 搅拌 jiǎobàn 得 dé 均匀 jūnyún

    - Đảm bảo rằng hỗn hợp được trộn đều.

  • volume volume

    - 面粉 miànfěn 和 hé 水 shuǐ 需要 xūyào 搅拌 jiǎobàn 均匀 jūnyún

    - Bột và nước cần được trộn đều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn , Pàn
    • Âm hán việt: Bàn , Bạn , Phan , Phán
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFQ (手火手)
    • Bảng mã:U+62CC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 搅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Giảo
    • Nét bút:一丨一丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFBU (手火月山)
    • Bảng mã:U+6405
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao