插线板 chā xiàn bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【sáp tuyến bản】

Đọc nhanh: 插线板 (sáp tuyến bản). Ý nghĩa là: dải điện, bảng điện (với nhiều ổ cắm điện).

Ý Nghĩa của "插线板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插线板 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dải điện

power strip

✪ 2. bảng điện (với nhiều ổ cắm điện)

powerboard (with multiple electrical sockets)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插线板

  • volume volume

    - 把 bǎ 最远 zuìyuǎn 的 de 那根 nàgēn 线插 xiànchā 到 dào 右面 yòumiàn

    - Kéo dây ra xa nhất về bên phải.

  • volume volume

    - 一针一线 yīzhēnyīxiàn

    - một cây kim một sợi chỉ

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 阳光 yángguāng

    - một tia nắng mặt trời

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 的 de 视线 shìxiàn 集中 jízhōng 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng

    - Ánh mắt của học sinh tập trung vào bảng đen.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 一 yī 绺 liǔ 丝线 sīxiàn

    - một bó tơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao