提纲挈领 tígāngqièlǐng
volume volume

Từ hán việt: 【đề cương khiết lĩnh】

Đọc nhanh: 提纲挈领 (đề cương khiết lĩnh). Ý nghĩa là: nêu rõ những nét chính của vấn đề; nêu rõ nội dung cốt lõi; nêu rõ nét chính.

Ý Nghĩa của "提纲挈领" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提纲挈领 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nêu rõ những nét chính của vấn đề; nêu rõ nội dung cốt lõi; nêu rõ nét chính

提住网的总绳,提住衣服的领子比喻把问题简明扼要地提示出来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提纲挈领

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 提纲 tígāng 非常 fēicháng 详细 xiángxì

    - Đề cương của anh ấy rất chi tiết.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 头儿 tóuer 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 提意见 tíyìjiàn

    - anh ấy đứng ra đưa ý kiến với lãnh đạo.

  • volume volume

    - 提纲挈领 tígāngqièlǐng

    - nêu lên những cái chủ yếu.

  • volume volume

    - 提纲挈领 tígāngqièlǐng

    - Nắm chắc cương lĩnh.

  • volume volume

    - 提纲挈领 tígāngqièlǐng

    - nắm vững điểm chủ yếu

  • volume volume

    - 纲领性 gānglǐngxìng 文件 wénjiàn

    - văn kiện có tính chất chỉ đạo

  • volume volume

    - 提纲 tígāng 写 xiě 好 hǎo 后 hòu , 不要 búyào 忘 wàng 了 le 还有 háiyǒu 修改 xiūgǎi 提纲 tígāng

    - Đề cương viết xong rồi đừng quên là còn phải sửa lại đấy nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 问题 wèntí 写成 xiěchéng 纲要 gāngyào , 准备 zhǔnbèi 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 提出 tíchū 讨论 tǎolùn

    - anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiè
    • Âm hán việt: Khiết , Khế , Kiết
    • Nét bút:一一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHQ (手竹手)
    • Bảng mã:U+6308
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBK (女一月大)
    • Bảng mã:U+7EB2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 领›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǐng
    • Âm hán việt: Lãnh , Lĩnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIMBO (人戈一月人)
    • Bảng mã:U+9886
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa