Các biến thể (Dị thể) của 领

  • Phồn thể

    領

Ý nghĩa của từ 领 theo âm hán việt

领 là gì? 领 (Lãnh, Lĩnh). Bộ Hiệt 頁 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. cổ áo, 2. lĩnh, nhận, 1. cổ áo, 2. lĩnh, nhận. Từ ghép với 领 : 領巾 Khăn quàng cổ, 譯領兒 Cổ lật (bẻ), 圓領兒 Cổ tròn, 提綱挈領 Tóm tắt đại cương, 不得要領 Không đúng yếu điểm Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cổ áo
  • 2. lĩnh, nhận

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cổ

- 領巾 Khăn quàng cổ

- 則天下之民皆引領而望之矣 Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy (Mạnh tử)

* ② Bâu, cổ áo

- 衣領 Bâu áo

- 譯領兒 Cổ lật (bẻ)

- 圓領兒 Cổ tròn

* ③ Đại cương, điểm thiết yếu, yếu điểm

- 提綱挈領 Tóm tắt đại cương

- 不得要領 Không đúng yếu điểm

* ④ (văn) (loại) Chiếc, cái

- 上衣一領 Một cái áo

- 蓆一領 Một chiếc chiếu

* ⑤ Đưa, dắt dẫn

- 率領代表團 Dẫn đoàn đại biểu

- 把客人領到餐廳去 Đưa khách đến nhà ăn

* ⑥ Chiếm, lãnh

- 占領 Chiếm lĩnh

- 領土 Lãnh thổ

* ⑦ Nhận lấy, lãnh

- 招領 Thông báo nhận của đánh rơi

- 領獎 Lãnh phần thưởng

* 領教lãnh giáo [lêngjiào] a. Hiểu rõ và cảm phục, thưởng thức

- 老先生說得很對,領教領教! Cụ nói rất đúng, xin cảm phục

- 請你彈一個曲子,讓我們領教一下 Mời anh đàn qua một bài để chúng tôi được dịp thưởng thức

- b. Xin chỉ bảo cho

* ⑨ Hiểu biết

- 領略 Hiểu được sơ sơ (đại ý)

* 領事lãnh sự [lêngshì] Lãnh sự

- 領事館 Lãnh sự quán

- 總領事 Tổng lãnh sự.

Từ điển phổ thông

  • 1. cổ áo
  • 2. lĩnh, nhận

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cổ

- 領巾 Khăn quàng cổ

- 則天下之民皆引領而望之矣 Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy (Mạnh tử)

* ② Bâu, cổ áo

- 衣領 Bâu áo

- 譯領兒 Cổ lật (bẻ)

- 圓領兒 Cổ tròn

* ③ Đại cương, điểm thiết yếu, yếu điểm

- 提綱挈領 Tóm tắt đại cương

- 不得要領 Không đúng yếu điểm

* ④ (văn) (loại) Chiếc, cái

- 上衣一領 Một cái áo

- 蓆一領 Một chiếc chiếu

* ⑤ Đưa, dắt dẫn

- 率領代表團 Dẫn đoàn đại biểu

- 把客人領到餐廳去 Đưa khách đến nhà ăn

* ⑥ Chiếm, lãnh

- 占領 Chiếm lĩnh

- 領土 Lãnh thổ

* ⑦ Nhận lấy, lãnh

- 招領 Thông báo nhận của đánh rơi

- 領獎 Lãnh phần thưởng

* 領教lãnh giáo [lêngjiào] a. Hiểu rõ và cảm phục, thưởng thức

- 老先生說得很對,領教領教! Cụ nói rất đúng, xin cảm phục

- 請你彈一個曲子,讓我們領教一下 Mời anh đàn qua một bài để chúng tôi được dịp thưởng thức

- b. Xin chỉ bảo cho

* ⑨ Hiểu biết

- 領略 Hiểu được sơ sơ (đại ý)

* 領事lãnh sự [lêngshì] Lãnh sự

- 領事館 Lãnh sự quán

- 總領事 Tổng lãnh sự.

Từ ghép với 领