提笔忘字 tí bǐ wàng zì
volume volume

Từ hán việt: 【đề bút vong tự】

Đọc nhanh: 提笔忘字 (đề bút vong tự). Ý nghĩa là: khó nhớ cách viết các ký tự Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "提笔忘字" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提笔忘字 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó nhớ cách viết các ký tự Trung Quốc

to have difficulty remembering how to write Chinese characters

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提笔忘字

  • volume volume

    - 人 rén 字 zì 的 de 笔画 bǐhuà 是 shì 一撇 yīpiě 一捺 yīnà

    - Nét bút của chữ "人" là một nét Phẩy và một nét Mác.

  • volume volume

    - 他 tā 一笔一画 yībǐyīhuà 认真 rènzhēn 写 xiě 名字 míngzi

    - Anh ấy viết tên một cách cẩn thận từng nét một.

  • volume volume

    - 他 tā 坐下 zuòxia 来 lái 开始 kāishǐ 捉笔 zhuōbǐ 写字 xiězì

    - Anh ấy ngồi xuống và bắt đầu cầm bút viết chữ.

  • volume volume

    - 书上 shūshàng 有 yǒu 作者 zuòzhě 的 de 亲笔 qīnbǐ 题字 tízì

    - trong sách có chữ lưu niệm tự tay tác giả viết.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两笔 liǎngbǐ 字 zì 还 hái 真 zhēn 不含糊 bùhánhù

    - mấy chữ đó anh ta viết khá đấy

  • volume volume

    - 写字 xiězì 时 shí , 别忘了 biéwàngle 加上 jiāshàng 丶 zhǔ

    - Khi viết chữ, đừng quên thêm chấm “丶”.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 写 xiě 名字 míngzi 和 hé 学号 xuéhào

    - Đừng quên ghi tên và số báo danh của bạn.

  • volume volume

    - 土 tǔ 字 zì 的 de 第二笔 dìèrbǐ 是 shì 竖 shù

    - Nét thứ hai của chữ “thổ” là nét sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao