掩鼻 yǎnbí
volume volume

Từ hán việt: 【yểm tị】

Đọc nhanh: 掩鼻 (yểm tị). Ý nghĩa là: Che mũi, bịt mũi, tránh hơi thối — Chỉ thái độ khinh bỉ ghê tởm..

Ý Nghĩa của "掩鼻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掩鼻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Che mũi, bịt mũi, tránh hơi thối — Chỉ thái độ khinh bỉ ghê tởm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掩鼻

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 纸巾 zhǐjīn 擤 xǐng 鼻涕 bítì

    - Anh ấy dùng khăn giấy để xì mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 鼻塞 bísāi 得 dé 厉害 lìhai

    - Anh ấy bị cảm, mũi nghẹt nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 齉 nàng 鼻儿 bíér

    - anh ấy bị cảm, giọng nói hơi nghèn nghẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā 凑 còu 着 zhe 鼻子 bízi 闻 wén

    - anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.

  • volume volume

    - 他 tā 掩盖 yǎngài 了 le 墙上 qiángshàng 的 de 痕迹 hénjì

    - Anh ấy che giấu dấu vết trên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 掩盖 yǎngài 了 le 地上 dìshàng 的 de 脚印 jiǎoyìn

    - Anh ấy che dấu dấu chân trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 故意 gùyì 掩盖 yǎngài 事实 shìshí

    - Họ cố ý che giấu sự thật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yểm
    • Nét bút:一丨一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKLU (手大中山)
    • Bảng mã:U+63A9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao