控球 kòng qiú
volume volume

Từ hán việt: 【khống cầu】

Đọc nhanh: 控球 (khống cầu). Ý nghĩa là: Kiểm soát bóng.

Ý Nghĩa của "控球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

控球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kiểm soát bóng

控球技术,或称运球技术,是篮球其他技术的基础,是篮球运动员发展提高的基石。对小个队员来说,控球能使他摆脱大个队员的防守获得投篮得分的机会;对大个队员来说,控球技术的好坏将决定他是一名不错的运动员或是一名优秀的运动员。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 控球

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 主办 zhǔbàn 世界杯 shìjièbēi 足球赛 zúqiúsài

    - tổ chức cúp bóng đá thế giới.

  • volume volume

    - 为了 wèile 病态 bìngtài 操控 cāokòng 人心 rénxīn

    - Đối với một mạng xã hội để thao túng.

  • volume volume

    - 黑社会 hēishèhuì 控制 kòngzhì 了 le 该 gāi 地区 dìqū

    - Xã hội đen kiểm soát khu vực này.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 排球队 páiqiúduì 在 zài 这次 zhècì 邀请赛 yāoqǐngsài 中 zhōng 夺杯 duóbēi

    - đội bóng chuyền Trung Quốc đã đoạt cúp trong trận đấu mời này.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 吸引 xīyǐn 了 le 全球 quánqiú 的 de 关注 guānzhù

    - World Cup thu hút sự chú ý toàn cầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao