接价 jiē jià
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp giá】

Đọc nhanh: 接价 (tiếp giá). Ý nghĩa là: y giá.

Ý Nghĩa của "接价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接价 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. y giá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接价

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 是 shì 一种 yīzhǒng 价格 jiàgé 很贵 hěnguì 的 de 鱼 yú

    - Cá hồi là một loài cá có giá rất đắt.

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō , 价格 jiàgé 可以 kěyǐ 商量 shāngliáng

    - Thông thường mà nói thì giá có thể thương lượng.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 胜利 shènglì 紧接着 jǐnjiēzhe 一个 yígè 胜利 shènglì

    - Thắng lợi này tiếp nối thắng lợi kia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对于 duìyú 这个 zhègè 价格 jiàgé 既 jì 没有 méiyǒu 表示 biǎoshì 惊异 jīngyì , 也 yě 没想 méixiǎng 接受 jiēshòu

    - Tôi không ngạc nhiên và cũng không muốn chấp nhận giá này.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 自由 zìyóu 的 de 代价 dàijià 是 shì 孤独 gūdú , 我 wǒ 便 biàn 坦然 tǎnrán 接受 jiēshòu

    - Nếu cái giá của tự do là cô độc, thì tôi sẽ thản nhiên chấp nhận không chút bận lòng.

  • volume volume

    - 合理 hélǐ 的 de 价钱 jiàqián 大家 dàjiā 能 néng 接受 jiēshòu

    - Giá hợp lý thì ai cũng có thể chấp nhận.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 价值 jiàzhí , 在 zài 接受 jiēshòu 诱惑 yòuhuò 的 de 一 yī 须臾 xūyú 被 bèi 选择 xuǎnzé

    - Giá trị của con người được lựa chọn trong khoảnh khắc anh ta chấp nhận cám dỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao