探讨 tàntǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thám thảo】

Đọc nhanh: 探讨 (thám thảo). Ý nghĩa là: thảo luận; nghiên cứu; nghiên cứu và thảo luận. Ví dụ : - 我们需要探讨这件事的原因。 Chúng ta cần thảo luận nguyên nhân của việc này.. - 我们一起探讨如何提高效率。 Chúng ta cùng thảo luận cách nâng cao hiệu suất.

Ý Nghĩa của "探讨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

探讨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảo luận; nghiên cứu; nghiên cứu và thảo luận

研究讨论

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 探讨 tàntǎo 这件 zhèjiàn 事 shì 的 de 原因 yuányīn

    - Chúng ta cần thảo luận nguyên nhân của việc này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 探讨 tàntǎo 如何 rúhé 提高效率 tígāoxiàolǜ

    - Chúng ta cùng thảo luận cách nâng cao hiệu suất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 探讨

  • volume volume

    - 探讨 tàntǎo 了 le 半径 bànjìng 维数 wéishù 对 duì 快速路 kuàisùlù 系统 xìtǒng 规划 guīhuà 的 de 意义 yìyì 等 děng

    - Thảo luận về tầm quan trọng của kích thước bán kính đối với quy hoạch hệ thống đường cao tốc.

  • volume volume

    - 探讨 tàntǎo 哲学 zhéxué 问题 wèntí

    - Thảo luận nghiên cứu về vấn đề Triết học.

  • volume volume

    - 那 nà 部 bù 电影 diànyǐng 涉及 shèjí 人性 rénxìng 的 de 探讨 tàntǎo

    - Bộ phim đó gồm bàn luận về nhân tính.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 探讨 tàntǎo 新 xīn 技术 jìshù

    - Anh ấy đang nghiên cứu công nghệ mới.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 探讨 tàntǎo 多元 duōyuán 的 de 主题 zhǔtí

    - Cuốn sách này bàn về các chủ đề đa dạng.

  • volume volume

    - 此项工作 cǐxiànggōngzuò 我们 wǒmen 往日 wǎngrì 了解 liǎojiě 甚 shén 少 shǎo , 惟其 wéiqí 甚 shén 少 shǎo , 所以 suǒyǐ 更 gèng 须 xū 多方 duōfāng 探讨 tàntǎo

    - công tác này trước đây chúng tôi hiểu quá ít, chính vì hiểu quá ít, cho nên càng phải tìm hiểu từ nhiều phía.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将 jiāng 探讨 tàntǎo 达到 dádào 这 zhè 双重 shuāngchóng 目标 mùbiāo 前 qián 途径 tújìng

    - Chúng ta sẽ khám phá các cách để đạt được mục tiêu kép này

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 探讨 tàntǎo 如何 rúhé 提高效率 tígāoxiàolǜ

    - Chúng ta cùng thảo luận cách nâng cao hiệu suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 探›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tān , Tàn
    • Âm hán việt: Tham , Thám
    • Nét bút:一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBCD (手月金木)
    • Bảng mã:U+63A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǎo
    • Âm hán việt: Thảo
    • Nét bút:丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVDI (戈女木戈)
    • Bảng mã:U+8BA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao