探察 tànchá
volume volume

Từ hán việt: 【tham sát】

Đọc nhanh: 探察 (tham sát). Ý nghĩa là: xem xét; thám thính trinh sát. Ví dụ : - 探察地形 xem xét địa hình. - 探察敌人的行踪 thám thính trinh sát hành tung quân địch.

Ý Nghĩa của "探察" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

探察 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem xét; thám thính trinh sát

探听侦察;察看

Ví dụ:
  • volume volume

    - 探察 tànchá 地形 dìxíng

    - xem xét địa hình

  • volume volume

    - 探察 tànchá 敌人 dírén 的 de 行踪 xíngzōng

    - thám thính trinh sát hành tung quân địch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 探察

  • volume volume

    - 探察 tànchá 地形 dìxíng

    - xem xét địa hình

  • volume volume

    - 探察 tànchá 敌人 dírén 的 de 行踪 xíngzōng

    - thám thính trinh sát hành tung quân địch.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细观察 zǐxìguānchá 着 zhe 石碑 shíbēi 的 de 阴 yīn

    - Anh ấy quan sát kỹ mặt sau của tấm bia đá.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 观察 guānchá 毕来 bìlái 预测 yùcè 农时 nóngshí

    - Người ta quan sát sao Tất để dự báo thời vụ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 探头 tàntóu 看 kàn 了 le 一下 yīxià , 屋内 wūnèi 不见 bújiàn 有人 yǒurén

    - anh ấy thò đầu vào cửa sổ nhìn, trong nhà không có ai cả.

  • volume volume

    - 他 tā 不让 bùràng 警察 jǐngchá 搜 sōu 他 tā 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy không để cho cảnh sát lục soát quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 不时 bùshí 向 xiàng 窗外 chuāngwài 探望 tànwàng

    - Anh ấy chốc chốc nhìn ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 窥探 kuītàn 著 zhù 四周 sìzhōu , 直至 zhízhì 见到 jiàndào 警察 jǐngchá 走开 zǒukāi

    - Anh ta nhìn trộm xung quanh cho đến khi thấy cảnh sát đi xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 探›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tān , Tàn
    • Âm hán việt: Tham , Thám
    • Nét bút:一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBCD (手月金木)
    • Bảng mã:U+63A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao