排外 páiwài
volume volume

Từ hán việt: 【bài ngoại】

Đọc nhanh: 排外 (bài ngoại). Ý nghĩa là: bài ngoại (loại bỏ những gì của nước ngoài).

Ý Nghĩa của "排外" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排外 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài ngoại (loại bỏ những gì của nước ngoài)

排斥外国、外地或本党派、本集团以外的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排外

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 门外 ménwài 安排 ānpái 了 le 两个 liǎnggè 守卫 shǒuwèi

    - Bạn nói có hai người đàn ông được đăng bên ngoài cửa.

  • volume volume

    - 叛逆 pànnì 的 de 成员 chéngyuán 被 bèi 排除 páichú 在外 zàiwài

    - Thành viên phản bội bị khai trừ ra ngoài.

  • volume volume

    - 妇女 fùnǚ 被 bèi 排斥 páichì 于 yú 寺院 sìyuàn 之外 zhīwài 使得 shǐde 她们 tāmen 很 hěn 难过 nánguò

    - Phụ nữ bị loại trừ ở bên ngoài ngôi đền khiến cho họ cảm thấy rất buồn.

  • volume volume

    - 外来文化 wàiláiwénhuà 受到 shòudào 排斥 páichì

    - Văn hóa ngoại lai bị bài xích.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao