排尾 pái wěi
volume volume

Từ hán việt: 【bài vĩ】

Đọc nhanh: 排尾 (bài vĩ). Ý nghĩa là: người đứng cuối hàng; xếp chót.

Ý Nghĩa của "排尾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排尾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đứng cuối hàng; xếp chót

站在队伍最后的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排尾

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 正在 zhèngzài 安排 ānpái 新 xīn 的 de 项目 xiàngmù

    - Trưởng phòng đang sắp xếp dự án mới.

  • volume volume

    - 排头 páitóu 和 hé 排尾 páiwěi 相距 xiāngjù 30 米 mǐ

    - đầu và cuối cách nhau 30m.

  • volume volume

    - 排 pái 在 zài 末尾 mòwěi

    - xếp vào cuối cùng; sau chót.

  • volume volume

    - 车辆 chēliàng 排放 páifàng 尾气 wěiqì

    - Xe cộ thải khí thải.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 节目 jiémù 被 bèi 排 pái 在 zài 节目单 jiémùdān 的 de 末尾 mòwěi

    - Tiết mục của cô được xếp ở cuối danh sách chương trình.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 重视 zhòngshì 亲属关系 qīnshǔguānxì 和 hé 辈分 bèifēn 排列 páiliè

    - Người Trung quốc rất coi trọng quan hệ thân thuộc và vai vế thứ bậc

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 男排 nánpái 正在 zhèngzài 积极 jījí 训练 xùnliàn

    - Đội bóng chuyền nam Trung Quốc đang tích cực tập luyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao