渊奥 yuān ào
volume volume

Từ hán việt: 【uyên áo】

Đọc nhanh: 渊奥 (uyên áo). Ý nghĩa là: Sâu kín khó hiểu., uyên áo.

Ý Nghĩa của "渊奥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渊奥 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Sâu kín khó hiểu.

✪ 2. uyên áo

(学问、计谋等) 很深

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渊奥

  • volume volume

    - 伊阿古 yīāgǔ 背叛 bèipàn 奥赛罗 àosàiluó 是 shì 出于 chūyú 嫉妒 jídù

    - Iago phản bội Othello vì anh ta ghen tuông.

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 了 le 奥室 àoshì

    - Anh ấy bước vào căn phòng bên trong.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 揭开 jiēkāi 生命 shēngmìng 的 de 奥秘 àomì

    - Anh ấy muốn khám phá bí ẩn của sự sống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 解开 jiěkāi 了 le 人体 réntǐ 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của cơ thể con người.

  • volume volume

    - 霓虹灯 níhóngdēng 组成 zǔchéng 了 le 象征 xiàngzhēng 奥运会 àoyùnhuì 的 de 五彩 wǔcǎi 光环 guānghuán

    - dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识 zhīshí 渊博 yuānbó

    - Kiến thức của anh ấy uyên bác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 绘画 huìhuà 和 hé 音乐 yīnyuè 方面 fāngmiàn 知识 zhīshí 渊博 yuānbó

    - Ông ấy có kiến ​​thức uyên bác về hội họa và âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识 zhīshí 够 gòu 渊深 yuānshēn

    - Kiến thức của anh ấy đủ sâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Uyên
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELFL (水中火中)
    • Bảng mã:U+6E0A
    • Tần suất sử dụng:Cao