掉转头 diào zhuǎn tóu
volume volume

Từ hán việt: 【điệu chuyển đầu】

Đọc nhanh: 掉转头 (điệu chuyển đầu). Ý nghĩa là: ngoái.

Ý Nghĩa của "掉转头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉转头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉转头

  • volume volume

    - 掉转 diàozhuǎn 船头 chuántóu

    - quay đầu thuyền lại

  • volume volume

    - 我 wǒ 脖子 bózi 疼 téng , 头转 tóuzhuǎn 不 bù 过来 guòlái

    - Cổ tôi đau, đầu không quay sang được.

  • volume volume

    - 他 tā 推掉 tuīdiào 石头 shítou 棱角 léngjiǎo

    - Anh ấy cắt đi các góc cạnh của đá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 大石头 dàshítou 咕咚一声 gūdōngyīshēng 掉 diào 到 dào 水里去 shuǐlǐqù 了 le

    - hòn đá to rơi tòm xuống nước.

  • volume volume

    - 他 tā 回转 huízhuǎn 马头 mǎtóu 向 xiàng 原地 yuándì 跑 pǎo 去 qù

    - anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 转头 zhuǎntóu 过来 guòlái , 微笑 wēixiào 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Cô ấy ngoảnh đầu sang, mỉm cười nhìn tôi,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao