掉球 diào qiú
volume volume

Từ hán việt: 【điệu cầu】

Đọc nhanh: 掉球 (điệu cầu). Ý nghĩa là: thả bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.).

Ý Nghĩa của "掉球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thả bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)

drop shot (in volleyball, tennis etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉球

  • volume volume

    - 不必 bùbì 全部 quánbù 拆掉 chāidiào

    - Không càn phá bỏ toàn bộ

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 瘪 biě 掉 diào 了 le

    - Quả bóng bay xẹp đi rồi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 扔掉 rēngdiào , 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 舍不得 shěbùdé 它 tā

    - Đừng vứt nó đi, tớ vẫn còn luyến tiếc nó.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 输掉 shūdiào 门 mén 就 jiù 别拿门 biénámén 做 zuò 赌注 dǔzhù 呀 ya

    - Không nên đặt cược cửa của mình nếu anh ta không muốn mất nó.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng , 摔 shuāi 了 le 个 gè 稀烂 xīlàn

    - trứng gà rơi xuống đất, vỡ tan tành; vỡ nát.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 那些 nèixiē 箱子 xiāngzi 扔掉 rēngdiào

    - Đừng vứt những chiếc hộp đó đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao