掉头 diàotóu
volume volume

Từ hán việt: 【điệu đầu】

Đọc nhanh: 掉头 (điệu đầu). Ý nghĩa là: quay đầu; ngoảnh đầu, quay; quay lại; quay ngược lại; quay đầu xe (xe, tàu). Ví dụ : - 掉头车 quay xe

Ý Nghĩa của "掉头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉头 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quay đầu; ngoảnh đầu

(人) 转回头

✪ 2. quay; quay lại; quay ngược lại; quay đầu xe (xe, tàu)

(车、船等) 转成相反的方向

Ví dụ:
  • volume volume

    - 掉头 diàotóu 车 chē

    - quay xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉头

  • volume volume

    - 小孙女 xiǎosūnnǚ 用 yòng 镊子 nièzi 拔掉 bádiào 了 le 奶奶 nǎinai 的 de 白头发 báitóufà

    - Cô cháu gái nhỏ dùng nhíp nhổ tóc trắng cho bà ngoại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟头 yāntóu 扔掉 rēngdiào 了 le

    - Anh ấy đã vứt đi đầu thuốc lá.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 炒锅 chǎoguō 当啷 dānglāng 一声 yīshēng 掉 diào 在 zài 石头 shítou 地板 dìbǎn 上 shàng

    - Cô ấy đánh rơi chiếc chảo đúng một tiếng lách cách lên sàn gạch đá.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 斧头 fǔtóu 砍掉 kǎndiào 了 le 朽烂 xiǔlàn 的 de 树枝 shùzhī

    - Anh ấy dùng cái rìu để chặt bỏ những cành cây mục nát.

  • volume volume

    - 胡同 hútòng 太窄 tàizhǎi , 车子 chēzi 掉 diào 不了 bùliǎo 头 tóu

    - hẻm hẹp quá, quay đầu xe không được.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 他 tā 掉头 diàotóu 离开 líkāi 了 le

    - Anh ấy quay đầu rời đi.

  • volume volume

    - 她 tā 掉 diào 了 le 几根 jǐgēn 头发 tóufà

    - Cô ấy bị rụng vài sợi tóc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao