捕捞区域 bǔlāo qūyù
volume volume

Từ hán việt: 【bộ liệu khu vực】

Đọc nhanh: 捕捞区域 (bộ liệu khu vực). Ý nghĩa là: khu câu cá.

Ý Nghĩa của "捕捞区域" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捕捞区域 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khu câu cá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捕捞区域

  • volume volume

    - 他 tā 突入 tūrù 危险 wēixiǎn 区域 qūyù

    - Anh ấy lao vào khu vực nguy hiểm.

  • volume volume

    - 刚 gāng 捕捞 bǔlāo 上岸 shàngàn 的 de 虾 xiā 还 hái 活蹦乱跳 huóbèngluàntiào

    - Những con tôm mới đánh bắt lên còn nhảy tanh tách.

  • volume volume

    - 划分 huàfēn 行政区域 xíngzhèngqūyù

    - phân chia khu vực hành chính

  • volume volume

    - 别 bié 靠近 kàojìn 那个 nàgè 危险 wēixiǎn 区域 qūyù

    - Đừng lại gần khu vực nguy hiểm đó.

  • volume volume

    - 当心 dāngxīn 区域 qūyù 非常 fēicháng 敏感 mǐngǎn

    - Vùng giữa ngực rất nhạy cảm.

  • volume volume

    - 乔治城 qiáozhìchéng 区域 qūyù 校友会 xiàoyǒuhuì 主秘 zhǔmì

    - Thư ký khu vực của Hiệp hội Cựu sinh viên Georgetown của Short Hills.

  • volume volume

    - 他 tā 进入 jìnrù 了 le 军事 jūnshì 领域 lǐngyù 的 de 禁区 jìnqū

    - Anh ấy đi vào khu cấm của khu quân sự.

  • volume volume

    - 假 jiǎ 笑声 xiàoshēng 会 huì 激活 jīhuó 大脑 dànǎo 中 zhōng 用于 yòngyú 破译 pòyì 情感 qínggǎn 信息 xìnxī 的 de 特 tè 区域 qūyù

    - Tiếng cười giả kích hoạt các khu vực đặc biệt của não được sử dụng để giải mã thông tin cảm xúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 域›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Vực
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIRM (土戈口一)
    • Bảng mã:U+57DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Lāo
    • Âm hán việt: Lao , Liệu
    • Nét bút:一丨一一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTBS (手廿月尸)
    • Bảng mã:U+635E
    • Tần suất sử dụng:Cao