Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 捞
撈
捞 là gì? 捞 (Lao, Liệu). Bộ Thủ 手 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一一丨丨丶フフノ). Ý nghĩa là: mò, lặn bắt. Từ ghép với 捞 : 撈魚 Vớt cá, mò cá, 海底撈針 Đáy biển mò kim, 撈浮萍 Vớt bèo, 趁機撈一把 Thừa cơ vơ một mẻ., 撈魚 Vớt cá, mò cá Chi tiết hơn...