Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 域
㚜 䧕 𡌳 𢨊 𣾒
㽣 譽
域 là gì? 域 (Vực). Bộ Thổ 土 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一一丨フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: Bờ cõi., Cõi, khu, vùng, Nước, xứ, bang, Đất dành cho mồ mả, mộ địa, Hạn chế, giới hạn. Từ ghép với 域 : 領域 Lĩnh vực, “hải vực” 海域 vùng biển, “cương vực” 疆域 bờ cõi., “dị vực” 異域 nước ngoài, tha hương., “vực triệu” 域兆 mồ mả. Chi tiết hơn...