捏住 niē zhù
volume volume

Từ hán việt: 【niết trụ】

Đọc nhanh: 捏住 (niết trụ). Ý nghĩa là: bấu níu.

Ý Nghĩa của "捏住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捏住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bấu níu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捏住

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 好不容易 hǎobùróngyì 才 cái 忍住 rěnzhù 了 le 笑 xiào

    - Khi đi học thật khó mới có thể nhịn được cười

  • volume volume

    - 不 bù 住口 zhùkǒu 地 dì 夸奖 kuājiǎng 孩子 háizi

    - không ngớt lời khen trẻ.

  • volume volume

    - 丑 chǒu 事情 shìqing 想盖 xiǎnggài 也 yě 盖 gài 不住 búzhù

    - Việc xấu muốn che đậy cũng không được.

  • volume volume

    - 捏住 niēzhù 这 zhè 支笔 zhībǐ

    - Cầm chắc chiếc bút này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拿捏 nániē 住 zhù 了 le 局势 júshì 的 de 变化 biànhuà

    - Họ đã kiểm soát được sự thay đổi của tình hình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 拿捏 nániē 住 zhù 场合 chǎnghé

    - Bạn cần kiểm soát được tình huống.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 丛林 cónglín 遮住 zhēzhù 了 le 阳光 yángguāng

    - Một rừng cây che khuất ánh sáng mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Niē
    • Âm hán việt: Niết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHXM (手竹重一)
    • Bảng mã:U+634F
    • Tần suất sử dụng:Cao