捏估 niē gū
volume volume

Từ hán việt: 【niết cổ】

Đọc nhanh: 捏估 (niết cổ). Ý nghĩa là: hoạt động như một người đi giữa.

Ý Nghĩa của "捏估" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捏估 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoạt động như một người đi giữa

to act as a go-between

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捏估

  • volume volume

    - 估算 gūsuàn 产量 chǎnliàng

    - tính ra sản lượng

  • volume volume

    - 估计 gūjì 来 lái 年 nián 的 de 收成 shōuchéng 会 huì 比 bǐ 今年 jīnnián 好 hǎo

    - dự tính thu hoạch năm sau sẽ tốt hơn năm nay.

  • volume volume

    - 他来 tālái 估铺 gūpù

    - Anh ta đến quầy đồ si-đa.

  • volume volume

    - 他 tā 很会 hěnhuì 拿捏 nániē 谈话 tánhuà 的 de 节奏 jiézòu

    - Anh ấy rất giỏi nắm vững nhịp độ cuộc nói chuyện.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 评估 pínggū 可能 kěnéng 的 de 风险 fēngxiǎn 因素 yīnsù

    - Cần đánh giá các yếu tố rủi ro có thể.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 他 tā 今天 jīntiān 会 huì 来 lái

    - Đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 加点 jiādiǎn 孜然 zīrán 能 néng 管用 guǎnyòng

    - Tôi nghĩ đây có thể là một công việc cho thì là.

  • - 估价单 gūjiàdān 上 shàng 的 de 价格 jiàgé 只是 zhǐshì 一个 yígè 大致 dàzhì 估算 gūsuàn , 最终 zuìzhōng 价格 jiàgé 可能 kěnéng 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Giá trên hóa đơn tạm thời chỉ là một ước tính sơ bộ, giá cuối cùng có thể khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 估›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OJR (人十口)
    • Bảng mã:U+4F30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Niē
    • Âm hán việt: Niết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHXM (手竹重一)
    • Bảng mã:U+634F
    • Tần suất sử dụng:Cao