Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 估
嫴
估 là gì? 估 (Cổ). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨一丨丨フ一). Ý nghĩa là: đánh giá, Đánh giá, ước tính, § Xem “cổ y” 估衣. Từ ghép với 估 : 估衣 Bán quần áo cũ, 估鋪 Hiệu bán quần áo cũ. Xem 估 [gu]., 低估 Đánh giá thấp. Xem 估 [gù]., “cổ giá” 估價 đánh giá. Chi tiết hơn...