捎脚 shāo jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【siếu cước】

Đọc nhanh: 捎脚 (siếu cước). Ý nghĩa là: chở kèm; đi nhờ xe.

Ý Nghĩa của "捎脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捎脚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chở kèm; đi nhờ xe

(捎脚儿) 运输中顺便载客或捎带货物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捎脚

  • volume volume

    - 临时 línshí 抱佛脚 bàofójiǎo

    - nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 他 tā 一天 yìtiān 能 néng 走 zǒu 八 bā 、 九十里 jiǔshílǐ , 脚力 jiǎolì 很 hěn 好 hǎo

    - anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 的 de 东西 dōngxī 我 wǒ 捎带脚儿 shāodàijiǎoér 就 jiù 买来 mǎilái 了 le

    - những thứ mà anh cần, tôi tiện thể đã mua về đây.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 看到 kàndào 我 wǒ 就 jiù 踢 tī 我 wǒ 一脚 yījiǎo

    - Cô ấy chỉ cần nhìn thấy tôi là sẽ đá tôi một cái.

  • volume volume

    - 顺脚 shùnjiǎo 捎 shāo 回来 huílai 一千斤 yīqiānjīn 化肥 huàféi

    - tiện xe chở về một nghìn cân phân hoá học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Sao , Siếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFB (手火月)
    • Bảng mã:U+634E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao