绊脚 bàn jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bán cước】

Đọc nhanh: 绊脚 (bán cước). Ý nghĩa là: vấp chân; vướng chân; vấp phải.

Ý Nghĩa của "绊脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绊脚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vấp chân; vướng chân; vấp phải

本指脚受到阻碍,行动不便后比喻拘束﹑拖累

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绊脚

  • volume volume

    - 临时 línshí 抱佛脚 bàofójiǎo

    - nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 绊手绊脚 bànshǒubànjiǎo

    - Vướng chân vướng tay.

  • volume volume

    - 他 tā 一使 yīshǐ 绊儿 bànér 就 jiù 把 bǎ 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.

  • volume volume

    - 懒惰 lǎnduò 是 shì 成功 chénggōng 的 de 绊脚石 bànjiǎoshí

    - Lười biếng là trở ngại cho sự thành công.

  • volume volume

    - 害怕 hàipà 批评 pīpíng 是 shì 进步 jìnbù 的 de 绊脚石 bànjiǎoshí

    - sợ phê bình là vật cản của tiến bộ

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 一绊 yībàn , 扑跌 pūdiē 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 着 zhe 个 gè 脚 jiǎo 是 shì 为了 wèile 绊倒 bàndǎo 我 wǒ 的 de

    - Anh ta giơ chân định ngáng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 使 shǐ 了 le 个 gè 绊儿 bànér , 一下子把 yīxiàzǐbǎ 对手 duìshǒu 撂 liào 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán , Bạn
    • Nét bút:フフ一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMFQ (女一火手)
    • Bảng mã:U+7ECA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao