捉摸 zhuōmō
volume volume

Từ hán việt: 【tróc mạc】

Đọc nhanh: 捉摸 (tróc mạc). Ý nghĩa là: đoán (thường dùng trong câu phủ định). Ví dụ : - 难以捉摸 khó đoán. - 捉摸不定 đoán không chắc

Ý Nghĩa của "捉摸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捉摸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoán (thường dùng trong câu phủ định)

猜测;预料 (多见于否定句)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 难以捉摸 nányǐzhuōmō

    - khó đoán

  • volume volume

    - 捉摸不定 zhuōmōbùdìng

    - đoán không chắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捉摸

  • volume volume

    - 捉摸不定 zhuōmōbùdìng

    - đoán không chắc

  • volume volume

    - 难以捉摸 nányǐzhuōmō

    - khó đoán

  • volume volume

    - 他 tā 坐下 zuòxia 来 lái 开始 kāishǐ 捉笔 zhuōbǐ 写字 xiězì

    - Anh ấy ngồi xuống và bắt đầu cầm bút viết chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 摸 mō 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 腹 fù

    - Anh ấy sờ vào bụng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 摸索 mōsuo 着 zhe 找 zhǎo 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy lần mò tìm chìa khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • volume volume

    - 他 tā 摸索 mōsuo 出 chū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đã tìm ra một phương pháp tốt.

  • volume volume

    - 据说 jùshuō 由于 yóuyú 原材料 yuáncáiliào 市场 shìchǎng 上升 shàngshēng 且 qiě 捉摸不定 zhuōmōbùdìng , 制革 zhìgé 商们 shāngmen 不愿 bùyuàn 报出 bàochū 实盘 shípán

    - Nghe đồn rằng do thị trường nguyên liệu đang tăng lên và không ổn định, các nhà sản xuất da không muốn công bố giá thực tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Tróc
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRYO (手口卜人)
    • Bảng mã:U+6349
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao