捆扎纱 kǔnzā shā
volume volume

Từ hán việt: 【khổn trát sa】

Đọc nhanh: 捆扎纱 (khổn trát sa). Ý nghĩa là: Sợi liên kết dạng chùm; Sợi liên kết dạng bó.

Ý Nghĩa của "捆扎纱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捆扎纱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sợi liên kết dạng chùm; Sợi liên kết dạng bó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捆扎纱

  • volume volume

    - 把 bǎ 布袋 bùdài 口 kǒu 儿 ér 捆扎 kǔnzhā 好 hǎo

    - cột miệng bao bố lại cho chặt.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 病人 bìngrén 扎针 zhāzhēn

    - Anh ấy đang châm kim cho bênh nhân. (chữa bệnh)

  • volume volume

    - 把 bǎ 芦苇 lúwěi 扎成 zhāchéng 捆子 kǔnzi

    - đem mấy cây lau buộc lại thành bó.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 扎 zhā 了 le 一个 yígè 眼儿 yǎnér

    - Anh ấy đã dùng công cụ để đâm một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 这批 zhèpī 货物 huòwù 运送 yùnsòng 的 de 时候 shíhou , 应该 yīnggāi 妥 tuǒ 为 wèi 包装 bāozhuāng 捆扎 kǔnzhā

    - khi lô hàng này chuyển tới, phải gói lại cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 衣服 yīfú 都 dōu 包 bāo 捆起来 kǔnqǐlai 装进 zhuāngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ta thu dọn tất cả quần áo của mình và cho vào túi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 铁纱 tiěshā 做 zuò 栅栏 zhàlán

    - Họ dùng lưới sắt để làm hàng rào.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 旧书 jiùshū 捆起来 kǔnqǐlai 了 le

    - Anh ấy đã gom sách cũ lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Kǔn
    • Âm hán việt: Hồn , Khổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QWD (手田木)
    • Bảng mã:U+6346
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao