挺杆 tǐng gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đĩnh can】

Đọc nhanh: 挺杆 (đĩnh can). Ý nghĩa là: tappet (phần máy).

Ý Nghĩa của "挺杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挺杆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tappet (phần máy)

tappet (machine part)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挺杆

  • volume volume

    - 他 tā 扶 fú 着 zhe 栏杆 lángān 慢慢 mànmàn 下楼 xiàlóu

    - Anh ấy vịn vào lan can chầm chậm xuống lầu.

  • volume volume

    - 挺 tǐng 着 zhe 腰杆子 yāogǎnzi

    - thẳng lưng

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 旗杆 qígān 竖 shù 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ấy dựng cột cờ lên.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 挺胸 tǐngxiōng

    - Anh ấy đang ưỡn ngực.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 挺 tǐng 窄 zhǎi

    - Cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 忙 máng , 但 dàn 精神 jīngshén 还是 háishì 挺 tǐng 好 hǎo 的 de

    - Anh ta rất bận, nhưng tinh thần vẫn khá tốt.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 日子 rìzi 过得 guòdé 挺 tǐng 肥实 féishí

    - nhà anh ấy rất giàu có.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:一丨一ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNKG (手弓大土)
    • Bảng mã:U+633A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao