捉住 zhuō zhù
volume volume

Từ hán việt: 【tróc trụ】

Đọc nhanh: 捉住 (tróc trụ). Ý nghĩa là: bắt, vật lộn với, giữ chặt. Ví dụ : - 艺术家巧妙地捕捉住她的笑容. Nghệ sĩ tinh tế bắt giữ được nụ cười của cô ấy.

Ý Nghĩa của "捉住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捉住 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bắt

to catch

Ví dụ:
  • volume volume

    - 艺术家 yìshùjiā 巧妙 qiǎomiào 地 dì 捕捉 bǔzhuō 住 zhù 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng

    - Nghệ sĩ tinh tế bắt giữ được nụ cười của cô ấy.

✪ 2. vật lộn với

to grapple with

✪ 3. giữ chặt

to hold onto

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捉住

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 这鱼 zhèyú 游来游去 yóuláiyóuqù , 我 wǒ 根本 gēnběn 捉 zhuō 不住 búzhù

    - Còn cá này bơi đi bơi lại, tôi không thể bắt được nó.

  • volume volume

    - 艺术家 yìshùjiā 巧妙 qiǎomiào 地 dì 捕捉 bǔzhuō 住 zhù 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng

    - Nghệ sĩ tinh tế bắt giữ được nụ cười của cô ấy.

  • volume volume

    - 不 bù 住口 zhùkǒu 地 dì 夸奖 kuājiǎng 孩子 háizi

    - không ngớt lời khen trẻ.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 扶 fú , 我能 wǒnéng 站住 zhànzhù

    - Không cần đỡ, tôi đứng được.

  • volume volume

    - 东西南北 dōngxīnánběi 都 dōu 有人 yǒurén 居住 jūzhù

    - Đông Tây Nam Bắc đều có người ở.

  • volume volume

    - 丑 chǒu 事情 shìqing 想盖 xiǎnggài 也 yě 盖 gài 不住 búzhù

    - Việc xấu muốn che đậy cũng không được.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Tróc
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRYO (手口卜人)
    • Bảng mã:U+6349
    • Tần suất sử dụng:Cao