振起 zhèn qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chấn khởi】

Đọc nhanh: 振起 (chấn khởi). Ý nghĩa là: chấn khởi; hứng khởi; phấn chấn.

Ý Nghĩa của "振起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

振起 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chấn khởi; hứng khởi; phấn chấn

兴起、奋起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 振起

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 去 qù 吃饭 chīfàn 嘛 ma !

    - Cùng đi ăn cơm đi!

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

  • volume volume

    - 振作起来 zhènzuòqǐlai

    - phấn chấn lên

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 重新 chóngxīn 振起 zhènqǐ

    - Anh ấy phải vực dậy lại.

  • volume volume

    - 振作起来 zhènzuòqǐlai , 不要 búyào 说 shuō 短气 duǎnqì 的话 dehuà

    - phấn khởi lên, không nên nói những lời thiếu tự tin.

  • volume volume

    - 赶紧 gǎnjǐn 振起 zhènqǐ 精神 jīngshén

    - Nhanh chóng phấn chấn tinh thần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 希望 xīwàng 我能 wǒnéng 振作起来 zhènzuòqǐlai 做 zuò 一些 yīxiē 有意思 yǒuyìsī 的 de 事情 shìqing

    - Bạn hy vọng tôi có thể vui lên và làm điều gì đó thú vị à

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 振›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chân , Chấn , Chẩn
    • Nét bút:一丨一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMMV (手一一女)
    • Bảng mã:U+632F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao