振作起来 Zhènzuò qǐlái
volume volume

Từ hán việt: 【chấn tá khởi lai】

Đọc nhanh: 振作起来 (chấn tá khởi lai). Ý nghĩa là: hãy vui lên nào. Ví dụ : - 你希望我能振作起来做一些有意思的事情 Bạn hy vọng tôi có thể vui lên và làm điều gì đó thú vị à

Ý Nghĩa của "振作起来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

振作起来 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hãy vui lên nào

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 希望 xīwàng 我能 wǒnéng 振作起来 zhènzuòqǐlai 做 zuò 一些 yīxiē 有意思 yǒuyìsī 的 de 事情 shìqing

    - Bạn hy vọng tôi có thể vui lên và làm điều gì đó thú vị à

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 振作起来

  • volume volume

    - 锯 jù 原木 yuánmù 这 zhè 工作 gōngzuò 干 gàn 起来 qǐlai 浑身 húnshēn 发热 fārè

    - Làm công việc cưa gỗ này làm tôi cảm thấy nóng toàn thân.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 软件 ruǎnjiàn 操作 cāozuò 起来 qǐlai 很 hěn 便捷 biànjié

    - Phần mềm này rất tiện lợi khi sử dụng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 工作 gōngzuò 和 hé 学习 xuéxí 对立 duìlì 起来 qǐlai 看 kàn

    - không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.

  • volume volume

    - 振作起来 zhènzuòqǐlai

    - phấn chấn lên

  • volume volume

    - 振作起来 zhènzuòqǐlai , 不要 búyào 说 shuō 短气 duǎnqì 的话 dehuà

    - phấn khởi lên, không nên nói những lời thiếu tự tin.

  • volume volume

    - 你 nǐ 希望 xīwàng 我能 wǒnéng 振作起来 zhènzuòqǐlai 做 zuò 一些 yīxiē 有意思 yǒuyìsī 的 de 事情 shìqing

    - Bạn hy vọng tôi có thể vui lên và làm điều gì đó thú vị à

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 淘起 táoqǐ 气来 qìlái , 净 jìng 搞 gǎo 恶作剧 èzuòjù

    - đứa bé này mà nghịch, thì phá phách ghê.

  • volume volume

    - 她 tā 工作 gōngzuò 起来 qǐlai 十分 shífēn 干练 gànliàn

    - Cô ấy làm việc rất giỏi giang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 振›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chân , Chấn , Chẩn
    • Nét bút:一丨一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMMV (手一一女)
    • Bảng mã:U+632F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao