挨痛打 āi tòngdǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ai thống đả】

Đọc nhanh: 挨痛打 (ai thống đả). Ý nghĩa là: nhừ đòn.

Ý Nghĩa của "挨痛打" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨痛打 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhừ đòn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨痛打

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 打 dǎ

    - Anh ta vừa bị đánh một trận.

  • volume volume

    - 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 毒打 dúdǎ

    - chịu một trận đòn hiểm; bị đánh một trận tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 撒谎 sāhuǎng 挨打 áidǎ 了 le

    - Cô ấy bị đánh vì nói dối.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 经常 jīngcháng 挨打 áidǎ

    - Anh ấy thường xuyên bị đánh khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 的 de 孩子 háizi 会 huì 挨打 áidǎ

    - Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 揍 zòu 了 le 你 nǐ 我 wǒ 毫不 háobù 同情 tóngqíng 是 shì 你 nǐ 先 xiān 打 dǎ 他 tā 的 de , 你 nǐ 挨打 áidǎ 活该 huógāi

    - Anh ta đánh bạn tôi không cảm thông gì cả - Bạn đã đánh anh ta trước, nên việc bạn bị đánh là đáng đời.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 痛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Tòng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNIB (大弓戈月)
    • Bảng mã:U+75DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao