挤撮 jǐ cuō
volume volume

Từ hán việt: 【tễ toát】

Đọc nhanh: 挤撮 (tễ toát). Ý nghĩa là: chèn cựa.

Ý Nghĩa của "挤撮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挤撮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chèn cựa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挤撮

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 有 yǒu 一 yī 撮 cuō 白头发 báitóufà

    - Trên đầu anh ấy có một nhúm tóc trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 撮 cuō 取 qǔ 了 le 关键点 guānjiàndiǎn

    - Anh ấy đã chọn lọc các điểm quan trọng trong báo cáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 挤兑 jǐduì 我 wǒ , 说 shuō 我 wǒ 什么 shénme 事 shì 都 dōu 干不了 gànbùliǎo

    - Họ sỉ nhục tôi, nói là tôi chẳng làm nên trò trống gì

  • volume volume

    - 高峰 gāofēng 时间 shíjiān 的 de 车流量 chēliúliàng 很 hěn 拥挤 yōngjǐ

    - Lượng xe cộ trong giờ cao điểm rất đông đúc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一 yī 撮 cuō 反动分子 fǎndòngfènzi 的 de 成员 chéngyuán

    - Anh ta là thành viên của một nhóm phần tử phản động.

  • volume volume

    - 他加 tājiā 了 le 20 撮 cuō 油进 yóujìn 锅里 guōlǐ

    - Anh ấy đã thêm 20 toát dầu vào chảo.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地上 dìshàng 的 de 垃圾 lājī 撮 cuō 起来 qǐlai

    - Anh ấy vun rác trên mặt đất lại.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì , 就 jiù 别挤 biéjǐ 对 duì 他 tā 了 le

    - anh ấy không muốn thì đừng ép anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Tê , Tễ
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYKL (手卜大中)
    • Bảng mã:U+6324
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 撮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuō , Zuǒ
    • Âm hán việt: Toát
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QASE (手日尸水)
    • Bảng mã:U+64AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình