挤压出 jǐ yā chū
volume volume

Từ hán việt: 【tễ áp xuất】

Đọc nhanh: 挤压出 (tễ áp xuất). Ý nghĩa là: đùn ra.

Ý Nghĩa của "挤压出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挤压出 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đùn ra

to extrude

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挤压出

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 挤压 jǐyā 了 le 我 wǒ 脚趾 jiǎozhǐ 上 shàng 的 de 水泡 shuǐpào

    - Đôi ủng của tôi làm nặn vết bỏng nước trên ngón chân của tôi.

  • volume volume

    - 绷紧 bēngjǐn 的 de 薄膜 báomó 状物 zhuàngwù 挤压 jǐyā 得 dé 很 hěn 紧 jǐn 的 de 平板 píngbǎn 或 huò 薄膜 báomó , 如 rú 鼓面 gǔmiàn

    - Là tấm hoặc màng mỏng được ép chặt bằng vật liệu màng mỏng căng cứng, như mặt trống.

  • volume volume

    - 洗脸 xǐliǎn 的 de 时候 shíhou 挤出 jǐchū 两三 liǎngsān 泵 bèng

    - Khi rửa mặt, bóp hai ba lần.

  • volume volume

    - 扩展器 kuòzhǎnqì 在 zài 某 mǒu 一 yī 给定 gěidìng 范围 fànwéi 的 de 输入 shūrù 电压 diànyā 内 nèi 产生 chǎnshēng 较大 jiàodà 输出 shūchū 电压 diànyā 的 de 转换器 zhuǎnhuànqì

    - Bộ mở rộng là một bộ biến đổi tạo ra điện áp đầu ra lớn hơn trong một dải điện áp đầu vào đã được xác định.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 下雨 xiàyǔ , 一会儿 yīhuìer 出 chū 太阳 tàiyang

    - Lúc thì mưa, lúc thì có nắng.

  • volume volume

    - 各 gè 单位 dānwèi 都 dōu 要 yào 把 bǎ 小 xiǎo 家底 jiādǐ 拿 ná 出来 chūlái , 免得 miǎnde 积压物资 jīyāwùzī

    - các đơn vị phải mang hết vốn tích luỹ ra, để tránh ứ đọng vật tư.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学习 xuéxí 时间 shíjiān 是 shì 挤出来 jǐchūlái 的 de

    - anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.

  • volume volume

    - 最早 zuìzǎo 的 de 压岁钱 yāsuìqián 出现 chūxiàn 于 yú 汉代 hàndài

    - Tiền lì xì sớm nhất xuất hiện vào thời Hán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Tê , Tễ
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYKL (手卜大中)
    • Bảng mã:U+6324
    • Tần suất sử dụng:Cao