挨板子 ái bǎnzi
volume volume

Từ hán việt: 【ai bản tử】

Đọc nhanh: 挨板子 (ai bản tử). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) bị chỉ trích nặng nề, bị đánh đập, lấy một cái búa.

Ý Nghĩa của "挨板子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨板子 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) bị chỉ trích nặng nề

fig. to be severely criticized

✪ 2. bị đánh đập

to suffer beating

✪ 3. lấy một cái búa

to take a hammering

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨板子

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 的 de 孩子 háizi 会 huì 挨打 áidǎ

    - Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这些 zhèxiē 日子 rìzi 是 shì 怎么 zěnme 挨 āi 过来 guòlái 的 de

    - Mấy ngày nay sao mà cậu có thể chịu được?

  • volume volume

    - 板子 bǎnzi 坡 pō 着 zhe 放 fàng

    - tấm bảng đặt nghiêng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 踩 cǎi 了 le 好多 hǎoduō 脚印 jiǎoyìn 子 zi

    - trên nền đất in rất nhiều dấu chân.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn , 心倒 xīndào 很 hěn 灵活 línghuó

    - nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm.

  • volume volume

    - 她 tā 熨 yùn 衬衣 chènyī 时 shí 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn 不 bù 动脑筋 dòngnǎojīn

    - Khi cô ấy ủi áo sơ mi, cô ấy trông cứng nhắc và không suy nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao