挡脸 dǎng liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đảng kiểm】

Đọc nhanh: 挡脸 (đảng kiểm). Ý nghĩa là: Che mặt. Ví dụ : - 这是谁啊,挡头挡脸的谁能认得出? Đây là ai vậy,trùm đầu che mặt vậy ai nhận ra được?

Ý Nghĩa của "挡脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挡脸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Che mặt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 谁 shuí 啊 a 挡头 dǎngtou 挡 dǎng 脸 liǎn 的 de 谁 shuí 能 néng 认得 rènde 出 chū

    - Đây là ai vậy,trùm đầu che mặt vậy ai nhận ra được?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挡脸

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 谁 shuí 啊 a 挡头 dǎngtou 挡 dǎng 脸 liǎn 的 de 谁 shuí 能 néng 认得 rènde 出 chū

    - Đây là ai vậy,trùm đầu che mặt vậy ai nhận ra được?

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 急赤白脸 jíchìbáiliǎn 地吵个 dìchǎogè 没完 méiwán

    - hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

  • volume volume

    - 不顾 bùgù 脸 liǎn

    - không giữ thể diện

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - bôi nhọ mặt mũi.

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - mặt mũi nanh ác, xấu xí.

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 让 ràng 孩子 háizi 不哭 bùkū , 他 tā 不断 bùduàn 对 duì 孩子 háizi 做鬼脸 zuòguǐliǎn

    - Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 脸上 liǎnshàng 就 jiù 会 huì 起皱 qǐzhòu

    - Khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng , Tǎng
    • Âm hán việt: Đáng , Đảng
    • Nét bút:一丨一丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFSM (手火尸一)
    • Bảng mã:U+6321
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao