挡水板 dǎng shuǐ bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đảng thuỷ bản】

Đọc nhanh: 挡水板 (đảng thuỷ bản). Ý nghĩa là: Tấm chắn nước.

Ý Nghĩa của "挡水板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挡水板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm chắn nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挡水板

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 在 zài 水上 shuǐshàng 氽 tǔn

    - tấm ván bập bềnh trên mặt nước.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 水果摊 shuǐguǒtān 前 qián 和 hé 老板 lǎobǎn 讨价还价 tǎojiàhuánjià

    - Mẹ đang mặc cả với ông chủ trước quầy hoa quả.

  • volume volume

    - 洪水 hóngshuǐ 挡住 dǎngzhù 了 le 运输队 yùnshūduì 的 de 来路 láilù

    - nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng.

  • volume volume

    - 洪水 hóngshuǐ 太 tài 凶猛 xiōngměng 了 le 根本 gēnběn 阻挡 zǔdǎng 不住 búzhù

    - lũ lụt dữ dội đến mức không thể ngăn chặn được.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 蹬 dēng 踩 cǎi 跳板 tiàobǎn , 以 yǐ 优美 yōuměi 的 de 姿势 zīshì 跃入 yuèrù 水中 shuǐzhōng

    - Cô đạp nhẹ trên bàn đạp và nhảy xuống nước trong tư thế duyên dáng.

  • volume volume

    - 每人 měirén 一件 yījiàn 救生衣 jiùshēngyī , 还有 háiyǒu 一把 yībǎ 滑水 huáshuǐ 桨板 jiǎngbǎn

    - Mỗi người 1 áo phao và một mái chèo đứng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng , Tǎng
    • Âm hán việt: Đáng , Đảng
    • Nét bút:一丨一丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFSM (手火尸一)
    • Bảng mã:U+6321
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao