挚诚 zhì chéng
volume volume

Từ hán việt: 【chí thành】

Đọc nhanh: 挚诚 (chí thành). Ý nghĩa là: chân thành.

Ý Nghĩa của "挚诚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挚诚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân thành

sincere

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挚诚

  • volume volume

    - 他 tā 表达 biǎodá 诚挚 chéngzhì 感谢 gǎnxiè

    - Anh ấy thể hiện sự cảm ơn chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 表情 biǎoqíng 相当 xiāngdāng 诚挚 chéngzhì

    - Biểu cảm của anh ấy khá chân thành.

  • volume volume

    - 对 duì 您 nín 取得 qǔde 的 de 辉煌 huīhuáng 成绩 chéngjì , 谨此 jǐncǐ 致以 zhìyǐ 诚挚 chéngzhì 的 de 祝贺 zhùhè

    - Chúng tôi thành thật chúc mừng về những thành tích vĩ đại mà bạn đã đạt được.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 爱 ài 无比 wúbǐ 挚诚 zhìchéng

    - Tình yêu này cực kỳ chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 诚挚 chéngzhì 友善 yǒushàn

    - Thái độ của anh ấy chân thành thân thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 说出 shuōchū 诚挚 chéngzhì 的 de 话语 huàyǔ

    - Cậu ấy nói ra những lời chân thành.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 拥有 yōngyǒu 诚挚 chéngzhì 友情 yǒuqíng

    - Chúng tôi có tình bạn chân thành.

  • volume volume

    - 会谈 huìtán 是 shì 在 zài 诚挚友好 chéngzhìyǒuhǎo 的 de 气氛 qìfēn 中 zhōng 进行 jìnxíng 的 de

    - cuộc hội đàm diễn ra trong không khí hữu nghị chân thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一ノフ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIQ (手戈手)
    • Bảng mã:U+631A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 诚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:丶フ一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIHS (戈女戈竹尸)
    • Bảng mã:U+8BDA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao