Các biến thể (Dị thể) của 挚

  • Phồn thể

    摯

  • Cách viết khác

    𢳊

Ý nghĩa của từ 挚 theo âm hán việt

挚 là gì? 挚 (Chí). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨一ノフ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: 1. họ Chí, 2. thành thật. Từ ghép với 挚 : 眞摯 Chân thành, 懇摯 Thân thiết và thành khẩn, 懇摯 Ân cần rất mực. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. họ Chí
  • 2. thành thật

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Thân thiết, thân mật, thành khẩn

- 眞摯 Chân thành

- 懇摯 Thân thiết và thành khẩn

* ④ (văn) Rất mực, đến mực

- 懇摯 Ân cần rất mực.

Từ ghép với 挚