挑子 tiāozi
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu tử】

Đọc nhanh: 挑子 (khiêu tử). Ý nghĩa là: quang gánh; gánh. Ví dụ : - 菜挑子 gánh rau

Ý Nghĩa của "挑子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挑子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quang gánh; gánh

扁担和它两头所挑的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 菜 cài 挑子 tiāozi

    - gánh rau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挑子

  • volume volume

    - 挑选 tiāoxuǎn 合适 héshì 的 de 栽子 zāizi

    - Chọn hạt giống phù hợp.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 为 wèi 孩子 háizi 总 zǒng 挑食 tiāoshí 而恼 érnǎo

    - Mẹ buồn vì con kén ăn.

  • volume

    - 扁担 biǎndàn 的 de 一头 yītóu 挑着 tiāozhe 篮子 lánzi , 另一头 lìngyītóu 挂 guà 着 zhe 水罐 shuǐguàn

    - một đầu đòn gánh là cái làn, đầu kia là vò nước.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 特别 tèbié 挑食 tiāoshí

    - Đứa trẻ này rất kén ăn.

  • volume volume

    - 挑 tiāo 顶子 dǐngzǐ ( 拆修 chāixiū 房顶 fángdǐng )

    - dỡ mái nhà để sửa chữa.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 挑逗 tiǎodòu 孩子 háizi

    - Anh ấy thích trêu chọc trẻ con.

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ , 敢 gǎn 泡 pào 我 wǒ 马子 mǎzi ! 你 nǐ 说 shuō 吧 ba , 是 shì 单挑 dāntiāo 还是 háishì 群殴 qúnōu ?

    - Chàng trai, dám ngâm ngựa của tôi! Nói cho tôi biết, thích một chọi một hay một cuộc chiến nhóm?

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 起身 qǐshēn 后 hòu , 就 jiù 挑水 tiāoshuǐ 扫 sǎo 院子 yuànzi

    - anh ấy mỗi ngày sau khi ngủ dậy thì vẩy nước quét sân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tāo , Tiāo , Tiǎo
    • Âm hán việt: Khiêu , Thao , Thiêu , Thiểu
    • Nét bút:一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLMO (手中一人)
    • Bảng mã:U+6311
    • Tần suất sử dụng:Rất cao