柿子挑软的捏 shìzi tiāo ruǎn de niē
volume volume

Từ hán việt: 【thị tử khiêu nhuyễn đích niết】

Đọc nhanh: 柿子挑软的捏 (thị tử khiêu nhuyễn đích niết). Ý nghĩa là: Lựa hồng mềm mà bóp (ẩn dụ chỉ chọn mấy đứa yếu mà bắt nạt), (nghĩa bóng) chính là kẻ yếu (tức là 軟柿子 | 软柿子) mới là người bị bắt, (văn học) đó là quả hồng mềm mà người ta chọn để ép (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "柿子挑软的捏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柿子挑软的捏 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. Lựa hồng mềm mà bóp (ẩn dụ chỉ chọn mấy đứa yếu mà bắt nạt)

✪ 2. (nghĩa bóng) chính là kẻ yếu (tức là 軟柿子 | 软柿子) mới là người bị bắt

fig. it's the weak (i.e. 軟柿子|软柿子 [ruǎn shì zi]) who get picked on

✪ 3. (văn học) đó là quả hồng mềm mà người ta chọn để ép (thành ngữ)

lit. it's the soft persimmons that people choose to squeeze (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柿子挑软的捏

  • volume volume

    - 挑选 tiāoxuǎn 合适 héshì 的 de 栽子 zāizi

    - Chọn hạt giống phù hợp.

  • volume volume

    - 捏 niē 鼻子 bízi 的 de 触感 chùgǎn 也 yě 很 hěn 有 yǒu 特色 tèsè !

    - Động tác véo mũi cũng rất đặc biệt!

  • volume

    - 扁担 biǎndàn 的 de 一头 yītóu 挑着 tiāozhe 篮子 lánzi , 另一头 lìngyītóu 挂 guà 着 zhe 水罐 shuǐguàn

    - một đầu đòn gánh là cái làn, đầu kia là vò nước.

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 真 zhēn 有劲 yǒujìn , 能 néng 挑起 tiǎoqǐ 二百斤 èrbǎijīn 重 zhòng 的 de 担子 dànzi

    - người này rất khoẻ, có thể gánh nặng 200 cân.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 铗 jiá 用来 yònglái 调整 tiáozhěng 或 huò 关闭 guānbì 柔软 róuruǎn 管道 guǎndào 的 de 夹子 jiāzi , 尤指 yóuzhǐ 实验室 shíyànshì 设备 shèbèi

    - 弹簧铗 được sử dụng để điều chỉnh hoặc đóng kẹp các ống mềm trong đường ống, đặc biệt là trong thiết bị phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 有 yǒu 柔软 róuruǎn 的 de 脖子 bózi

    - Em bé có một cái cổ mềm mại.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 的 de 身体 shēntǐ 软绵绵 ruǎnmiánmián , 让 ràng 孩子 háizi 担心 dānxīn

    - Sức khoẻ của người già yếu, khiến các con rất lo lắng.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tāo , Tiāo , Tiǎo
    • Âm hán việt: Khiêu , Thao , Thiêu , Thiểu
    • Nét bút:一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLMO (手中一人)
    • Bảng mã:U+6311
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Niē
    • Âm hán việt: Niết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHXM (手竹重一)
    • Bảng mã:U+634F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ , Thị
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYLB (木卜中月)
    • Bảng mã:U+67FF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao