挑口板 tiāo kǒu bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu khẩu bản】

Đọc nhanh: 挑口板 (khiêu khẩu bản). Ý nghĩa là: bảng mái hiên, fascia.

Ý Nghĩa của "挑口板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挑口板 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bảng mái hiên

eaves board

✪ 2. fascia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挑口板

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 否认 fǒurèn

    - một mực phủ nhận

  • volume volume

    - 如何 rúhé 满足 mǎnzú 网购 wǎnggòu 消费者 xiāofèizhě 们 men 挑剔 tiāotī 的 de 胃口 wèikǒu

    - Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu sành điệu của những người mua sắm trực tuyến?

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 挑战 tiǎozhàn 老板 lǎobǎn

    - Anh ta không dám thách thức sếp.

  • volume volume

    - 他 tā 挑战 tiǎozhàn 老板 lǎobǎn , 简直 jiǎnzhí 是 shì 以卵投石 yǐluǎntóushí

    - Anh ấy thách thức sếp, đúng là lấy trứng chọi đá.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 在 zài 门口 ménkǒu 吆喝 yāohē 客人 kèrén

    - Ông chủ đang gào hét gọi khách ở cửa.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 老是 lǎoshi 挑 tiāo 员工 yuángōng 的 de 毛病 máobìng

    - Sếp luôn bắt lỗi nhân viên.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 还是 háishì 没 méi 松口 sōngkǒu

    - Sếp vẫn không nhượng bộ.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tāo , Tiāo , Tiǎo
    • Âm hán việt: Khiêu , Thao , Thiêu , Thiểu
    • Nét bút:一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLMO (手中一人)
    • Bảng mã:U+6311
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao