指日 zhǐ rì
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ nhật】

Đọc nhanh: 指日 (chỉ nhật). Ý nghĩa là: sắp tới; ngày một ngày hai sẽ xong; ở trong tầm tay。 (事情、希望等) 不久就可以實現。 計劃的完成指日可待。 việc hoàn thành kế hoạch đã ở trong tầm tay..

Ý Nghĩa của "指日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指日 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắp tới; ngày một ngày hai sẽ xong; ở trong tầm tay。 (事情、希望等) 不久就可以實現。 計劃的完成指日可待。 việc hoàn thành kế hoạch đã ở trong tầm tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指日

  • volume volume

    - 一日游 yīrìyóu 程 chéng

    - hành trình một ngày

  • volume volume

    - 哪天 nǎtiān 是 shì 你们 nǐmen 大喜 dàxǐ 的 de 日子 rìzi ( 指 zhǐ 结婚 jiéhūn 日期 rìqī )

    - khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

  • volume volume

    - 一羊 yīyáng 跟 gēn 一羊 yīyáng ( 指 zhǐ 盲从 mángcóng )

    - "Một con cừu đi theo một con cừu" (đề cập đến sự mù quáng theo đám đông).

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • volume volume

    - 龆 tiáo 龀 chèn ( 指 zhǐ 童年 tóngnián 或 huò 儿童 értóng )

    - Thời thơ ấu; tuổi thơ

  • volume volume

    - 一日 yīrì 需吃 xūchī 好 hǎo 三餐 sāncān

    - Một ngày cần ăn đủ ba bữa

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 的 de 完成 wánchéng 指日可待 zhǐrìkědài

    - việc hoàn thành kế hoạch đã ở trong tầm tay.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 大小 dàxiǎo , 和 hé 乐 lè 度日 dùrì

    - cả nhà lớn bé sống với nhau hoà thuận vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao