近日 jìnrì
volume volume

Từ hán việt: 【cận nhật】

Đọc nhanh: 近日 (cận nhật). Ý nghĩa là: mấy ngày qua; gần đây; dạo này; mới đây.

Ý Nghĩa của "近日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

✪ 1. mấy ngày qua; gần đây; dạo này; mới đây

最近过去的几天;近来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近日

  • volume volume

    - 近日 jìnrì 雨霖 yǔlín 霖 lín

    - Mấy ngày nay mưa liên tục.

  • volume volume

    - 汝父 rǔfù 近日 jìnrì 可好 kěhǎo ?

    - Cha của ngươi dạo này có khỏe không?

  • volume volume

    - 他 tā 近日 jìnrì 显得 xiǎnde 很蕉萃 hěnqiáocuì

    - Anh ấy những ngày gần đây trông rất tiều tụy.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 有点 yǒudiǎn 疲惫 píbèi

    - Những ngày gần đây hơi mệt mỏi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 东部 dōngbù 跟 gēn 朝鲜 cháoxiǎn 接壤 jiērǎng , 跟 gēn 日本 rìběn 邻近 línjìn

    - Phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với Triều Tiên, tiếp cận với Nhật Bản.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 近日 jìnrì 宣告 xuāngào 离异 líyì

    - Bạn tôi mới đây tuyên bố ly dị.

  • volume volume

    - 近日 jìnrì 敌人 dírén 在 zài 边境 biānjìng 频繁 pínfán 调动 diàodòng 军队 jūnduì 其 qí 狼子野心 lángzǐyěxīn 不言自明 bùyánzìmíng

    - Những ngày gần đây, địch thường xuyên huy động quân ở biên giới, dã tâm lang sói của nó không nói cũng tự hiểu

  • - 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 最近 zuìjìn 怎么样 zěnmeyàng 了 le ? 希望 xīwàng 你 nǐ 能 néng 早日康复 zǎorìkāngfù

    - Sức khỏe của bạn dạo này sao rồi? Hy vọng bạn sớm hồi phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao